hưng thịnh

Học thuật
Thân thiện
hưng thịnh

Đất nước hưng thịnh với những cánh đồng lúa vàng và nhà máy hiện đại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng giàu có: Trạng thái phồn vinh, phát đạt của một quốc gia, xã hội, triều đại hoặc một thời kỳ lịch sử. thể hiện sự nổi lên đạt đến đỉnh cao về kinh tế, văn hóa, quyền lực.
    • Đang trong thời kỳ cực thịnh: Chỉ một giai đoạn mọi mặt đều phát triển rực rỡ, ổn định ảnh hưởng lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cần, kiệm, liêm, chính đặc điểm của một xã hội hưng thịnh.
    • Đất nước hưng thịnh do phụ lão gây dựng.
    • Triều đại nhà được xem một thời kỳ hưng thịnh của lịch sử dân tộc.
    • Một nền kinh tế hưng thịnh sẽ tạo ra nhiều cơ hội việc làm cho người dân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thời kỳ hưng thịnh": Cụm từ dùng để chỉ một giai đoạn lịch sử cụ thể một quốc gia, nền văn minh, hay một lĩnh vực (như nghệ thuật, văn học) đạt đến sự phát triển rực rỡ nhất.

    • Thời kỳ Phục Hưng thời kỳ hưng thịnh của nghệ thuật khoa học châu Âu.
  • "Làm cho hưng thịnh": Hành động gây dựng, phát triển để đưa đến sự thịnh vượng.

    • Các minh quân luôn tìm cách làm cho đất nước hưng thịnh.
Biến thể từ gần giống
  • Hưng vượng (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự phát triển thịnh vượng, phồn thịnh.
  • Thịnh vượng (tính từ): Giàu có, phát đạt, thường dùng cho kinh tế, tài chính.
  • Phồn thịnh (tính từ): Đông đúc giàu có, phát triển mạnh.
  • Cường thịnh (tính từ): Mạnh mẽ thịnh vượng, nhấn mạnh đến sức mạnh quốc gia.
Từ đồng nghĩa
  • Phồn vinh: Phát triển rực rỡ, giàu có đông đúc.
  • Hưng vượng: Đang trên đà phát triển mạnh thịnh vượng.
  • Cường thịnh: Hùng mạnh thịnh vượng.
Từ trái nghĩa
  • Suy tàn: Đang đi xuống, suy yếu tàn lụi.
  • Suy vong: Suy sụp diệt vong.
  • Nghèo nàn, lạc hậu: Thiếu thốn kém phát triển.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Quốc thái dân an": Đất nước thái bình, nhân dân an lạc, biểu hiện của một thời kỳ hưng thịnh.
  • "Trên dưới đồng lòng, đất nước hưng thịnh": Nhấn mạnh sự đoàn kết nền tảng cho sự phồn vinh của quốc gia.
hưng thịnh

Đất nước hưng thịnh với những cánh đồng lúa vàng và nhà máy hiện đại.

  1. tt (H. thịnh: thịnh vượng) Nổi lên thịnh vượng: Cần, kiệm, liêm, chính đặc điểm của một xã hội hưng thịnh (PhVĐồng); Đất nước hưng thịnh do phụ lão gây dựng (HCM).

Từ chứa "hưng thịnh"